Điều hòa Panasonic 2 chiều Inverter 24000 BTU CU/CS-XZ24BKH-8 – Giải pháp làm mát & sưởi ấm toàn diện cho không gian lớn
Panasonic luôn là thương hiệu tiên phong trong lĩnh vực điện lạnh với các sản phẩm tích hợp công nghệ hiện đại và khả năng tiết kiệm điện vượt trội. Model Điều hòa Panasonic 2 chiều Inverter 24000 BTU CU/CS-XZ24BKH-8 là dòng cao cấp nổi bật, đáp ứng hoàn hảo nhu cầu làm lạnh mùa hè và sưởi ấm mùa đông cho không gian rộng dưới 40m².
Thiết kế sang trọng – Tôn lên vẻ đẹp không gian sống
Điều hòa CU/CS-XZ24BKH-8 sở hữu thiết kế treo tường tinh tế với gam màu trang nhã, đường nét mềm mại, dễ dàng hài hòa với nhiều phong cách nội thất từ hiện đại đến tối giản. Không chỉ là thiết bị làm mát, sản phẩm còn góp phần nâng tầm thẩm mỹ cho phòng khách, phòng ngủ lớn hay văn phòng làm việc.
Với công suất 24.000 BTU, máy hoạt động hiệu quả trong không gian diện tích rộng như phòng khách lớn, phòng họp hoặc cửa hàng kinh doanh.
Công nghệ iAUTO-X – Làm lạnh siêu tốc tức thì
Trang bị công nghệ iAUTO-X, máy nén có khả năng tăng tốc đạt tần số tối đa nhanh chóng ngay khi khởi động. Nhờ đó:
Không khí mát lan tỏa gần như ngay lập tức
Giảm thời gian chờ đợi
Mang lại cảm giác dễ chịu tức thì trong những ngày oi bức
Đây là công nghệ lý tưởng cho những thời điểm cần làm mát nhanh và mạnh.

Cánh đảo gió kép AEROWINGS – Phân bổ khí lạnh đồng đều
Hệ thống AEROWINGS với cánh đảo gió kép Big Flap rộng 79mm giúp luồng gió thổi xa và bao phủ toàn bộ căn phòng.
Khả năng điều chỉnh 4 hướng (trái/phải – lên/xuống) giúp:
Làm mát đồng đều
Tránh thổi trực tiếp gây buốt lạnh
Tạo cảm giác dễ chịu tự nhiên
Công nghệ Inverter – Tiết kiệm điện đến 60%
Nhờ công nghệ Inverter, điều hòa có khả năng điều chỉnh công suất linh hoạt theo nhiệt độ thực tế trong phòng. Điều này mang lại nhiều lợi ích:
Duy trì nhiệt độ ổn định
Giảm tiêu thụ điện năng lên đến 60%
Giảm tiếng ồn khi vận hành
Gia tăng tuổi thọ máy nén
Đây là lựa chọn tối ưu cho gia đình sử dụng điều hòa thường xuyên.

Chế độ ECO + A.I – Tối ưu hiệu suất thông minh
Chế độ ECO kết hợp trí tuệ nhân tạo (A.I) tự động điều chỉnh công suất dựa trên điều kiện môi trường và nhu cầu làm lạnh thực tế.
Nhờ đó, máy:
Đảm bảo sự thoải mái tối đa
Hạn chế hao phí điện năng
Vận hành ổn định, bền bỉ theo thời gian

dieu hoa panasonic eco ia
Hệ thống lọc khí tiên tiến – Bảo vệ sức khỏe toàn diện
Công nghệ Nanoe-G – Lọc sạch bụi mịn và vi khuẩn
Nanoe-G giải phóng tới 3.000 tỷ ion âm, giúp loại bỏ:
99% vi khuẩn và virus
Bụi mịn PM2.5
Các tác nhân gây dị ứng
Mang đến bầu không khí trong lành và an toàn cho cả gia đình.
Công nghệ Nanoe-X – Khử mùi, giữ ẩm vượt trội
Nanoe-X tạo ra 9.600 tỷ gốc OH, có khả năng:
Khử mùi hôi hiệu quả
Ức chế vi khuẩn, virus
Hỗ trợ giữ ẩm cho da và tóc
Hạn chế sự phát triển của virus Corona (SARS-CoV-2)
Đây là điểm cộng lớn cho những gia đình chú trọng đến chất lượng không khí.

Cảm biến độ ẩm HUMIDITY SENSOR – Giấc ngủ sâu hơn
Cảm biến thông minh liên tục theo dõi độ ẩm trong phòng và duy trì mức dưới 60%, giúp:
Không gian khô ráo, dễ chịu
Hạn chế nấm mốc phát triển
Cải thiện chất lượng giấc ngủ
Tiện ích thông minh – Điều khiển linh hoạt mọi lúc mọi nơi
Kết nối Wi-Fi qua Panasonic Comfort Cloud
Thông qua ứng dụng Panasonic Comfort Cloud, người dùng có thể:
Bật/tắt điều hòa từ xa
Điều chỉnh nhiệt độ
Theo dõi tình trạng hoạt động
Kiểm soát mức tiêu thụ điện
Dù ở nhà hay bên ngoài, bạn vẫn hoàn toàn chủ động kiểm soát thiết bị.

Chế độ SLEEP
Tự động điều chỉnh nhiệt độ phù hợp khi ngủ
Hẹn giờ tắt linh hoạt
Tránh tình trạng quá lạnh hoặc quá nóng về đêm
Hẹn giờ 24 giờ
Giúp chủ động cài đặt thời gian bật/tắt theo nhu cầu sử dụng, tối ưu điện năng tiêu thụ.
Chế độ khử ẩm nhẹ
Giảm độ ẩm mà không làm thay đổi nhiệt độ quá nhiều, đặc biệt phù hợp trong mùa nồm ẩm.
Tự chẩn đoán lỗi
Hệ thống hiển thị mã lỗi khi xảy ra sự cố, giúp kỹ thuật viên nhanh chóng xác định và xử lý.
Độ bền vượt trội – Thân thiện môi trường
Dàn tản nhiệt Blue Fin
Chống ăn mòn do nước muối và mưa axit
Tăng độ bền cho dàn nóng
Duy trì hiệu suất làm lạnh lâu dài
Gas R32 – Hiệu suất cao, bảo vệ môi trường
Sử dụng môi chất lạnh R32 giúp:
Tăng hiệu suất làm lạnh
Giảm lượng khí thải gây hiệu ứng nhà kính
Không gây suy giảm tầng ozone

>>>>>>> tham khảo thêm sản phẩm.
Mua Điều hòa Panasonic hính hãng ở đâu?
Nếu bạn đang tìm kiếm địa chỉ mua hàng uy tín, chính hãng về Điều hòa Panasonic, CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ THƯƠNG MẠI THUẬN PHÁT là sự lựa chọn hoàn hảo. Điện Máy Thuận Phát cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng cao, đa dạng. Bên cạnh đó, chúng tôi cũng cung cấp dịch vụ tư vấn và hỗ trợ chuyên nghiệp. Chúng tôi cam kết hàng bên chúng tôi là hàng chính hãng 100%. Nếu quý khách phát hiện là hàng giả thì chúng tôi xin hoàn trả tiền lại cho quý khách.
Nếu quý khách cần tư vấn hỗ trợ, đặt mua & lắp đặt Điều hòa Panasonic . Vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi qua hotline: 0374608860 hoặc gửi email đến: thuangnguyen16091995@gmail.com để được hỗ trợ sớm nhất!
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ THƯƠNG MẠI THUẬN PHÁT
Hàng chính hãng mới 100% nguyên đai nguyên kiện
Giá rẻ nhất
Hỗ trợ đầy đủ chứng nhận nguồn gốc xuất xứ, chất lượng hàng hóa khi quý khách hàng yêu cầu
Đảm bảo mọi quyền lợi chương trình quà tặng, khuyến mại (nếu có) đến tay người tiêu dùng

Địa chỉ: Tầng 1, số 54 Lương Ngọc Quyến, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, TP Hà Nội
Điện thoại: 0374608860 – 0357439703
Email: thuangnguyen16091995@gmail.com
Thống số kỹ thuật Điều hòa Panasonic 24000 BTU 2 chiều inverter XZ24BKH-8
| Điều hòa Panasonic | Dàn lạnh Dàn nóng | (50Hz) | CS-XZ24BKH-8 CU-XZ24BKH-8 |
| Công suất lạnh/ Sưởi | (nhỏ nhất – lớn nhất) | kW | 7.10 (1.40-8.90) |
| 8.00 (1.40-10.00) | |||
| (nhỏ nhất – lớn nhất) | Btu/h | 24,200 (4,770-30,300) | |
| 27,300 (4,770-34,100) | |||
| EER/COP | (nhỏ nhất – lớn nhất) | Btu/hW | 10.61(11.09-9.04) |
| 11.67(11.93-10.33) | |||
| (nhỏ nhất – lớn nhất) | W/W | 3.11(3.26-2.66) | |
| 3.42(3.50-3.03) | |||
| CSPF | 5.31 | ||
| Thông số điện | Điện áp | V | 220 |
| Cường độ dòng điện công tác | A | 10.7 | |
| 11.0 | |||
| Công suất điện (nhỏ nhất – lớn nhất) | W | 2,280(430-3,350) | |
| 2,340(400-3,300) | |||
| Khử ẩm | L/h | 4.1 | |
| Pt/h | 8.7 | ||
| Lưu lượng gió (Dàn lạnh/ Cao) | mᶾ/min | 20.8 | |
| 20.8 | |||
| ft3/min | 735 | ||
| 735 | |||
| Độ ồn | Dàn lạnh (C/TB/T) | dB(A) | 47/37/30 |
| 47/37/30 | |||
| Dàn nóng (C) | dB(A) | 53 | |
| 53 | |||
| Kích thước | Cao | mm | 295(695) |
| inch | 11-5/8(27-3/8) | ||
| Rộng | mm | 1,040(875) | |
| inch | 40-31/32(34-15/32) | ||
| Sâu | mm | 244(320) | |
| inch | 9-5/8(12-5/8) | ||
| Khối lượng | Dàn lạnh | kg (lb) | 14(31) |
| Dàn nóng | kg (lb) | 50(110) | |
| Đường kính ống dẫn | Ống lỏng | mm | ø6.35 |
| inch | 1/4 | ||
| Ống hơi | mm | ø 15.88 | |
| inch | 5/8 | ||
| Giới hạn đường ống | Chiều dài tiêu chuẩn | m | 10.0 |
| Chiều dài tối đa | m | 30 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 | |
| Gas nạp bổ sung* | g/m | 25 | |
| Nguồn cấp điện | Dàn lạnh | ||










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.